牂牂

zāng zāngtang tang

Hán Việt: tang tang · Pinyin: zāng zāng

Tổng quan

Hán Việt: TƯỜNG, TANG TƯỜNG, TANG um tùm; rậm rạp; xanh tươi. 其葉牂牂 lá cây rậm rạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.茂盛貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

枝葉茂盛的樣子。《詩經.陳風.東門之楊》:「東門之楊,其葉牂牂。」漢.毛亨.傳:「牂牂然,盛貌。」

Cấu tạo: 牂 (tang) + 牂 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 其葉牂牂
  • Biên soạn r.f. thick; dense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枝葉茂盛的樣子。《詩經.陳風.東門之楊》:「東門之楊,其葉牂牂。」漢.毛亨.傳:「牂牂然,盛貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.茂盛貌。

Eng

  • Cihui 牂牂 āngzāng r.f. thick; dense

Từ liên quan

Gần nghĩa

牂牁 · 牂云 · 牂柯 · 牂羊 · 牂雲 · 牂羝不辨