zāng tang

Hán Việt: tang · Pinyin: zāng

Tổng quan

cừu cái tên địa danh

牂牁 · 牂牂 · 牂云 · 牂柯 · 牂羊 · 牂雲 · 牂羝不辨 · 敦牂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzāng
Hán Việttang
Quảng Đôngzong1
Nhật BảnMEHITSUJI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄢˉ
Baxter-Sagarttsaŋ
Hán ngữ Thượng cổtsaŋ
Phản thiết則郞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con dê đực.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 母羊。清.王念孫《廣雅疏證.卷一○下.釋獸》:「吳羊牡一歲曰牡䍮,三歲曰羝;其牝一歲曰牸䍮,三歲曰牂。」《詩經.小雅.苕之華》:「牂羊墳首,三星在罶。」漢.毛亨.傳:「牂羊,牝羊也。」

Eng

  • CC-CEDICT female sheep|place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】則郞切【集韻】【韻會】【正韻】兹郞切,𠀤音臧。【說文】牡芋也。从羊爿聲。【爾雅·釋畜】牡羒牝牂。【詩·小雅】牂羊墳首。 又盛也。【詩·陳風】東門之楊,其葉牂牂。【傳】牂牂然盛貌。 又干支名。【爾雅·釋天】太歲在午曰敦牂。 又雲也。【前漢·天文志】牂雲如狗,赤色長尾,三枚,夾漢而行。 又牂牁,詳上牁字註。 又人名。【左傳·僖二十八年】長牂守門。【註】長牂,衞大夫也。【宣三年】見叔牂。【註】叔牂,羊斟也。 又【左傳·定十四年】楚滅頓,以頓子牂歸。【釋文】牂,子歸反。公羊作牄。◎按歸字疑誤。【集韻】或作將𦎆。〇按廣韻云:䍧牝羊,从牜旁牂。附見戕字註云:戕牁,亦書作牂。考詩爾雅,本俱作牂羊,从爿爲正。廣韻牂字見註中,不另列出,亦非。且戕應从弋。今作戕。尤非。

Thuyết Văn

牝羊也。 从羊。爿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作牡羊。誤。今正。釋嘼、毛傳、内則注皆曰。牂、牝羊。角部觟下云。牂羊生角者也。羖羊無無角者。故詩以童羖爲難。牂羊多無角。故殊之。 按許無爿字。五經文字曰。爿音牆。有所受之也。牂則郞切。十部。

【牂】 (tang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Tắc lang thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: tang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tẫn (Con cái) dương (Con dê.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䍧 · 䍭 · 𤖁 · 𤙢 · 𦎆