片言
phiến ngôn
Hán Việt: phiến ngôn · Pinyin: piàn yán
Tổng quan
vài câu; vài lời; một vài câu; một vài lời。簡短的幾句話。 片言隻字。 vài chữ đôi lời. 片言可決。 một vài câu đủ quyết định.
Nghĩa
Việt
- Cihui vài câu; vài lời; một vài câu; một vài lời。簡短的幾句話。 片言隻字。 vài chữ đôi lời. 片言可決。 một vài câu đủ quyết định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一句話。《論語.顏淵》:「片言可以折獄者,其由也與。」《三國演義》第四五回:「公瑾令吾斷糧者,實欲使曹操殺吾耳。吾故以片言戲之,公瑾便容納不下。」 2.簡短的幾句話。《文選.陸機.文賦》:「立片言而居要,乃一篇之警策。」《三國演義》第八九回:「丞相休疑,容申片言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简短的文字或语言; 指少许不和之言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.简短的文字或语言。 2.指少许不和之言。
Eng
- Cihui 片言 piànyán* n. a few words
ja
- JMdict prattle|broken language|halting language|baby talk|imperfect speech
- JMdict brief remark|few words|one side (e.g. of an argument)|ex-parte statement