片
phiến
Hán Việt: phiến · Pinyin: piān
Tổng quan
đĩa tấm mảnh mỏng bông một lát phim phim truyền hình thái lát mỏng một phần không hoàn chỉnh phiến diện lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v. dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v. bộ Khang Hy số 91
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piān |
|---|---|
| Hán Việt | phiến |
| Quảng Đông | pin2 |
| Mân Nam | phiàn |
| Nhật Bản | HEN |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phenh |
| Baxter-Sagart | pʰˤe[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰˤe[n]-s |
| Phản thiết | 匹見切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là {phiến}. Như {mộc phiến} [木片] tấm ván, {chỉ phiến} [紙片] mảnh giấy. Nửa. Luận Ngữ [論語] : {Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục} [片言可以折獄] (Nhan Uyên [顏淵]) Nửa lời có thể xử xong vụ kiện. Tục gọi cái danh thiếp là {phiến}. Ngoài sớ tâu ra lại kèm thêm m…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phiện thuốc phiện [Eng: opium]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 扁平的東西。如:「相片兒」、「唱片兒」、「畫片兒」、「電影片兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 片〈名〉 指有图像、景物或录有声音的片子 片〈动〉 (指事。甲骨文字形,象劈开的木片。本义劈开树木之类) 同本义 片,判木也,从半木。--《说文》。段注谓一分为二之木片。” 又如片批(切肉的一种刀法。刀略倾斜,切之使肉成片状) 用刀将物斜削成扁薄形状 片 〈名〉 扁而薄的东西 雪片一冬深。--唐·杜甫《寄杨五桂州谭因州参军段子之任》 又如唱片;画片;相片;影 片piān扁而薄的东西。使用于画~、相~、唱~儿、电视~、电影~儿等。 片piàn ⒈破开的木或草木~。竹~。麦草~。〈引〉扁而薄的东西名~。铁~子。明信~儿。 ⒉切薄成片~猪肝。把鱼~一~。 ⒊偏…
Eng
- CC-CEDICT disk|sheet
- CC-CEDICT thin piece|flake|a slice|film|TV play|to slice|to carve thin|partial|incomplete|one-sided|classifier for slices, tablets, tract of land, area of water|classifier for CDs, movies, DVDs etc|used with numeral 一[yi1]: classifier for scenario, scene, feeling, atmosphere, sound etc|Kan…
ja
- JMdict one (of a pair)|incomplete|imperfect|fragmentary|few
- JMdict pence (monetary unit)
- JMdict bill|handbill|flyer|flier|leaflet
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹見切,偏去聲。【說文】判木也。从半木。【廣韻】析木也。【玉篇】半也,判也,開坼也。【論語】片言可以折獄者,其由也與。【註】孔曰:片,猶偏也。聽獄必須兩辭,以定是非。偏信一言以折獄者,惟子路可。【朱註】片言,半言也。 又【增韻】瓣也。又茶亦以片計。【白居易詩】綠芽十片火前春。【蘇軾詩】建茶三十片。 又【集韻】【類篇】𠀤普半切,音泮。【集韻】本作牉。【莊子·則陽篇】雌雄片合。詳牉字註。
Thuyết Văn
判木也。 从半木。 凡片之屬皆从片。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂一分爲二之木。片判以曡韵爲訓。判者、分也。周禮媒氏。掌萬民之判。喪服傳曰。夫妻胖合也。牉當作片。片卽媒氏判字。鄭注周禮云。判、半也。得耦爲合。主合其半成夫婦也。按夫婦各半而合。故取象於合。漢書一半冰。亦叚半爲片字。 木字之半也。匹見切。十四部。
【片】 (phiến) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 半木 (bán mộc) + 片 (phiến (Mảnh)) Phiên thiết: Thất kiến thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 見 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phán (Lìa rẽ. Như {phán du) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢙧 · 𭤟