片

piānphiếnNôm phiến

Hán Việt: phiến · Pinyin: piān · Nôm: phiến

Tổng quan

Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến. Như mộc phiến [木片] tấm ván, chỉ phiến [紙片] mảnh giấy

片中 · 片云 · 片供 · 片儿 · 片刻 · 片剂 · 片名 · 片商

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiān
Hán Việtphiến
Âm Nômphiện
Quảng Đôngpin2
Mân Namphiàn
Nhật BảnHEN
Hàn Quốc편
Chú âmㄆㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổphenh
Baxter-Sagartpʰˤe[n]-s
Hán ngữ Thượng cổpʰˤe[n]-s
Phản thiết匹見切
Thanh mẫu滂
Vận霰
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến. Như mộc phiến [木片] tấm ván, chỉ phiến [紙片] mảnh giấy. Nửa. Luận Ngữ [論語] : Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục [片言可以折獄] (Nhan Uyên [顏淵]) Nửa lời có thể xử xong vụ kiện. Tục gọi cái danh thiếp là phiến. Ngoài sớ tâu ra lại kèm thêm một mảnh trình bày việc khác gọi là phụ phiến [附片]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phiên 片 ◎ Phiên khác: phên: phiến sách, quyển sách (PL). Xét, “phên” là âm Việt hoá của “phiên” (藩) là tấm đan bằng tre để đựng đồ hoặc che nắng, hay làm hàng rào, như phên liếp, phên giậu. Sách Kinh Dịch quẻ Đại tráng ghi: “Dê cừu húc phên giậu” (羝羊觸藩). dt. HVVD lượng từ của sách, đọc theo thanh bằng cho hợp vận. Sách một hai phiên làm bậu bạn, rượu năm ba chén đổi công danh. (Tự thán 80.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phiến 片 dt. HVVD <từ cổ> lượng từ của sách, như chữ cuốn, quyển. Ss tiếng Hán “phiến” không được dùng làm lượng từ cho “sách”, mà chỉ dùng cho những vật mỏng, hình lá như “phiến phàm” (lá buồm),… chữ “phiến đá” trong tiếng Việt cũng là một cách Việt dụng. Chà mai đêm nguyệt, dậy xem bóng, phiến sách ngày xuân ngồi chấm câu. (Ngôn chí 3.4, 18.3)‖ (Tự thán 79.3, 80.5, 82.4)‖ (Tự thuật 114.5)‖ (Bảo kính 150.8)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phiến phiến đá [Eng: block of marble]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sinh khương phiến với cùng hành tươi
  • Bảng Tra Chữ Nôm phiện thuốc phiện [Eng: opium]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 扁平的東西。如:「相片兒」、「唱片兒」、「畫片兒」、「電影片兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 片〈名〉 指有图像、景物或录有声音的片子 片〈动〉 (指事。甲骨文字形,象劈开的木片。本义劈开树木之类) 同本义 片,判木也,从半木。--《说文》。段注谓一分为二之木片。” 又如片批(切肉的一种刀法。刀略倾斜,切之使肉成片状) 用刀将物斜削成扁薄形状 片 〈名〉 扁而薄的东西 雪片一冬深。--唐·杜甫《寄杨五桂州谭因州参军段子之任》 又如唱片; 画片; 相片; 影 片piān扁而薄的东西。使用于画~、相~、唱~儿、电视~、电影~儿等。 片piàn ⒈破开的木或草木~。竹~。麦草~。〈引〉扁而薄的东西名~。铁~子。明信~儿。 ⒉切薄成片~猪肝。把鱼~一~。 ⒊偏而不全主观~面。 ⒋少、短、零星~刻。~断。~言只字。 ⒌大范围内再划分小范围分~。 ⒍量词。指面积、范围或成片的东西等一大~麦田。两~菜地。服三~药。

Eng

  • CC-CEDICT disk, sheet
  • CC-CEDICT thin piece, flake, a slice, film, TV play, to slice, to carve thin, partial, incomplete, one-sided, classifier for slices, tablets, tract of land, area of water, classifier for CDs, movies, DVDs etc, used with numeral 一[yi1]: classifier for scenario, scene, feeling, atmosphere, sound etc, Kangxi radical 91
  • JMdict one (of a pair)
  • JMdict incomplete
  • JMdict imperfect
  • JMdict fragmentary
  • JMdict few
  • JMdict pence (monetary unit)
  • JMdict bill
  • JMdict handbill
  • JMdict flyer
  • JMdict flier
  • JMdict leaflet

ja

  • JMdict 片(かた)
  • JMdict 片(ペンス)

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹見切,偏去聲。【說文】判木也。从半木。【廣韻】析木也。【玉篇】半也,判也,開坼也。【論語】片言可以折獄者,其由也與。【註】孔曰:片,猶偏也。聽獄必須兩辭,以定是非。偏信一言以折獄者,惟子路可。【朱註】片言,半言也。 又【增韻】瓣也。又茶亦以片計。【白居易詩】綠芽十片火前春。【蘇軾詩】建茶三十片。 又【集韻】【類篇】𠀤普半切,音泮。【集韻】本作牉。【莊子·則陽篇】雌雄片合。詳牉字註。

Thuyết Văn

判木也。 从半木。 凡片之屬皆从片。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂一分爲二之木。片判以曡韵爲訓。判者、分也。周禮媒氏。掌萬民之判。喪服傳曰。夫妻胖合也。牉當作片。片卽媒氏判字。鄭注周禮云。判、半也。得耦爲合。主合其半成夫婦也。按夫婦各半而合。故取象於合。漢書一半冰。亦叚半爲片字。 木字之半也。匹見切。十四部。

【片】 (phiến) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 半木 (bán mộc) + 片 (phiến (Mảnh)) Phiên thiết: Thất kiến thiết Thượng tự: 匹 (thất) , Hạ tự: 見 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phiến (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phán (Lìa rẽ. Như {phán du) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢙧 · 𭤟