牛車

niú chē ngưu xa

Hán Việt: ngưu xa · Pinyin: niú chē

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui e bò. ngưu xa ngưu xa ☆Xe bò. ngưu xa (譬喻)法華經譬喻品說羊鹿牛三車。成佛之道。譬如牛車。見火宅條附錄。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牛所拉的車。《史記.卷三○.平準書》:「而將相或乘牛車,齊民無藏蓋。」《三國演義》第一三回:「楊奉尋得牛車一輛,載帝至大陽。」

Eng

  • Cihui 牛車 iúchē* n. ox/bullock cart M:³liàng

ja

  • JMdict ox carriage (for Heian-era nobles)|oxcart