牧师职位

mục sư chức vị

Hán Việt: mục sư chức vị

Tổng quan

chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng, ngăn (hầm mỏ than), quầy, bàn bày hàng, quán bán hàng, gian triển lãm, chỗ ngồi trước sân khấu, (tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ), chức vị giáo sĩ

Cấu tạo: 牧 (mục) + 師 (sư) + 職 (chức) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vị trí

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stall

Eng

  • Cihui stall

Từ liên quan

Gần nghĩa

牧师之职 · 牧师会的 · 牧师住处 · 牧师住宅 · 牧师公馆 · 牧师礼服 · 牧师般地 · 职位高的