特特

tè tè đặc đặc

Hán Việt: đặc đặc · Pinyin: tè tè

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (đặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容馬蹄聲。唐.溫庭筠〈常林歡歌〉:「馬聲特特荊門道,蠻水揚光色如草。」清.鄭文焯〈謁金門.行不得〉詞:「霜裂馬聲寒特特,雁飛關月黑。」 2.特意、特地。元.無名氏《百花亭》第二折:「王舍想不知我在於此處,我特特央浼你通個信去,與他知道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。马蹄声; 奇特; 特地,特意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。马蹄声。 2.奇特。 3.特地,特意。