đặc

Hán Việt: đặc · Pinyin:

Tổng quan

đặc biệt độc đáo xuất sắc khác thường rất viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex

特为 · 特么 · 特产 · 特价 · 特任 · 特体 · 特使 · 特例

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđặc
Quảng Đôngdak6
Mân Namti̍k
Nhật BảnOUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄜˋ
Hán ngữ Trung cổdok
Baxter-Sagart[d]ˤək
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤək
Phản thiết敵得切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con trâu đực. Một muông sinh gọi là {đặc}. Riêng một. Như {đặc lập độc hành} [特立獨行] đi đứng một mình, ý nói không dua theo ai vậy. Khác hẳn, cái gì khắc hẳn mọi người đều gọi là {đặc}, {đặc sắc} [特色], {đặc biệt} [特別], v.v. Chuyên một sự gì mà đặt cũng gọi là {đặc}. Như {đặc thị}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm được được lòng, được mùa, được thể [Eng: be trusted by, to have a bumper crop, to follow up an advantage]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đước cây đước [Eng: mangrove]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đực bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra [Eng: bull, to be in rut/in heat/in season, male; stupid]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đặc Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sệt Xuất hiện 48 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sệt Xuất hiện 48 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sệt Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.與眾不同的、超出一般的。如:「獨特」、「特等」、「奇特」。 2.雄性的。如:「特牛」、「特牲」。 [副] 1.特別。如:「特地」、「特意」。《文選.李密.陳情表》:「況臣孤苦,特為尤甚!」 2.只、但。如:「不特」、「非特」。 [名] 1.配偶。《詩經.鄘風.柏舟》:「髧彼兩髦,實維我特。」 2.特務。如:「匪特」、「敵特」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特〈名〉 (形声。从牛,寺声。本义雄性的牛马) 同本义 特,朴特,牛父也。--《说文》 凡马,特居四之一。--《周礼·夏官·校人》 特,牡牛也。--《玉篇》 又如特处士(赋予公牛以处士头衔);特牛(一头公牛) 泛指牛 高辛氏人家生一犬,初如小特。--樊绰《蛮书》 三岁兽 胡瞻尔庭有县特兮?--《诗·魏风·伐檀》 敌特;特务 特 〈形〉 独特,特异;突出;特别 士之特立独行,适于义而已。--韩愈《伯夷颂》 何其无特操与?--《庄 特tè ⒈不普通的,超出一般的~殊。~权。~快。~产。 ⒉专,单一~此。~派。~来看望。 ⒊只,仅,但,不过不~如此。 ⒋ ①特…

Eng

  • CC-CEDICT special|unique|distinguished|especially|unusual|very|abbr. for 特克斯[te4 ke4 si1], tex

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒得切【集韻】【韻會】【正韻】敵得切,𠀤音棏。【說文】朴特,牛父也。【玉篇】牡牛也。【書·舜典】格于藝祖,用特。【傳】特,一牛也。【禮·郊特牲註】郊者,祭天之名。用一牛,故曰特牲。 又【禮·內則】庶人特豚,士特豕。 又【詩·魏風】胡瞻爾庭有懸特兮。【傳】獸三歲曰特。 又【爾雅·釋獸】豕生,三豵,二師,一特。 又牡馬亦曰特。【廣韻】特,雄也。【周禮·夏官·校人】凡馬,特居四之一。【註】三牝一牡。【又】頒馬攻特。【註】攻特,謂騬之。 又【詩·鄘風】髧彼兩髦,實維我特。【傳】特,匹也。又【小雅】不思舊姻,求爾新特。【傳】新特,外昏也。 又【韻會】挺立曰特。【詩·秦風】維此奄息,百夫之特。【箋】百夫之中最雄俊也。又【小雅】瞻彼阪田,有菀其特。【箋】菀然茂特之苗。【禮·聘儀】珪璋特達。又【儒行】特立獨行。 又【禮·服問】輕者包,重者特。【註】特其葛不變之也。 又【周禮·夏官·司士】孤卿特揖。【註】特揖,一一揖之。 又【爾雅·釋水】士特舟。【註】單船。 又【韻會】但也。【史記·秦始皇紀】博士雖七十人,特備員弗用。 又【廣韻】亦姓。左傳,晉大夫特宮。【玉篇】或作犆。【集韻】或作𤙰。◎按廣韻。𤙰與特音同義別,與集韻異。詳後𤙰字註。 考證:〔【詩·小雅】瞻彼阪田,有菀其特。【箋】菀然茂特之田。〕 謹照原文茂特之田,田改苗。

Thuyết Văn

特牛也。 从牛。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉本云。朴特牛父也。按天問。焉得夫朴牛。洪氏引說文。特牛、牛父也。言其朴特。皆與鍇本異。葢言其朴特、乃注說文者語。鉉本改竄上移耳。王逸、張揖皆云。朴、大也。玉篇㹒訓特牛。廣韵㹒訓牛未㓺。此因古有朴特之語而製㹒字。特本訓牡。陽數奇。引伸之爲凡單獨之偁。一與一爲耦。故實維我特、求爾新特。毛云。特、匹也。 徒得切。一部。亦作犆。

【特】 (đặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Đồ đắc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 得 (đắc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đặc (Con trâu đực.) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 犆 · 𤙫 · 𤙰 · 𤛀 · 𭷅 · 犆