犊车 độc xa Hán Việt: độc xa Tổng quan xe bò。牛車。 Cấu tạo: 犊 (độc) + 车 (xa)Hán Việtđộc xaCấu tạo犊 + 车 · độc + xa nghĩa thành phần: độc + xa Nghĩa ViệtCihui xe bò。牛車。TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 牛車。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「今肅迎操,操當以肅還付鄉黨,品其名位,猶不失下曹從事,乘犢車,從吏卒,交游士林,累官故不失州郡也。」