độc

Hán Việt: độc

Tổng quan

con vật hiến tế

犊子 · 孤犊 · 牛犊 · 扯犊子 · 护犊子 · 抱犊崮 · 滚犊子 · 初生之犊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộc
Quảng Đôngduk6
Chú âmㄉㄨˊ
Hán ngữ Trung cổduk
Baxter-Sagartlˤok
Hán ngữ Thượng cổlˤok
Phản thiết徒谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 犢
  • Thiều Chửu Con trâu nghé. {Lão ngưu để độc} [老牛舐犢] (Hậu Hán thư [後漢書]) trâu già liếm con, nói ví như người già yêu con.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犊 (形声。从牛,卖声。小牛) 同本义 犊,牛子也。--《说文》 诸侯膳以犊。--《礼记·礼器》 用犊贵诚也。--《礼记·郊特牲》 又如犊牛(犊子,犊儿。小牛);犊角茧(喻指年轻人);犊鼻(小牛鼻。又作犊鼻裨的简称;人体穴位名。在膝盖骨之下,胫骨之上。俗称,膝眼) 泛指牛 姓 犊车 乘犊车。--《资治通鉴》 犊牧采薪 犊子 犊 dú牛犊;小牛。

Eng

  • CC-CEDICT calf|sacrificial victim

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒谷切,音獨。【說文】牛子也。从牛賣聲。【爾雅·釋畜】其子,犢。【禮·月令】犧牲駒犢,舉書其數。又【禮器】天子適諸侯,諸侯膳以犢。 又【前漢·溝洫志】河決淸河靈鳴犢口。【註】師古曰:淸河之靈縣鳴犢河口也。 又【前漢·地理志】北海郡桑犢縣。雲中郡犢和縣。 考證:〔【前漢·地理志】北海郡犢縣。雲中郡犢和縣。〕 謹照原文犢縣上增桑字。

Thuyết Văn

牛子也。 从牛。𧶠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋。 徒谷切。三部。

【犢】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) tử (Con. Bất luận trai g) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤙸 · 𤛯 · 犊 · 犊 · 犢 · 犊 · 犢