狂且

kuáng qiě cuồng thả

Hán Việt: cuồng thả · Pinyin: kuáng qiě

Tổng quan

Cấu tạo: (cuồng) + (thả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狂妄而輕薄的人。《詩經.鄭風.山有扶蘇》:「山有扶蘇,隰有荷華。不見子都,乃見狂且。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行动轻狂的人; 为女子对情郎或丈夫的昵称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行动轻狂的人。 2.为女子对情郎或丈夫的昵称。