狂人

kuáng rén cuồng nhân

Hán Việt: cuồng nhân · Pinyin: kuáng rén

Tổng quan

người điên

Cấu tạo: (cuồng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người điên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂妄無知的人。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「今之世不聞有師,有則譁笑之,以為狂人。」《宋史.卷一○四.禮志七》:「九鼎新名乃狂人妄改,皆無依據,宜復舊名。」 2.狂放不羈的人。唐.李白〈廬山謠寄盧侍御虛舟〉詩:「我本楚狂人,鳳歌笑孔丘。」 3.瘋狂的人。《後漢書.卷二九.郅惲傳》:「使黃門近臣脅惲,令自告狂病恍忽,不覺所言。惲乃瞋目詈曰:『所陳皆天文聖意,非狂人所能造。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疯狂的人; 极端狂妄自大的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①疯狂的人。②极端狂妄自大的人。

Eng

  • CC-CEDICT madman
  • Cihui madman

ja

  • JMdict lunatic|madman