狂吠
cuồng phệ
Hán Việt: cuồng phệ · Pinyin: kuáng fèi
Tổng quan
đồ chó sủa (tiếng chửi)
狗狂叫,借指疯狂地叫喊(骂人的话)。
1.狗瘋狂地吼叫。如:「每回有路人走過,那隻狗便狂吠不止。」 2.比喻說話狂妄自大。唐.柳宗元〈乞巧文〉:「王侯之門,狂吠狴犴。臣到百步,喉喘顛汗。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sủa điên cuồng
- Cihui hú đồ chó sủa (tiếng chửi)。狗狂叫,借指瘋狂地叫喊(駡人的話)。
- Biên soạn 狂吠 uángfèi* v.p. 1. bark furiously 2. speak nonsense
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.狗瘋狂地吼叫。如:「每回有路人走過,那隻狗便狂吠不止。」 2.比喻說話狂妄自大。唐.柳宗元〈乞巧文〉:「王侯之門,狂吠狴犴。臣到百步,喉喘顛汗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狗狂叫,借指疯狂地叫喊(骂人的话)。
- Kaggle Zh-Vi howl
Eng
- Cihui to bark furiously; to howl
Đức
- Handedict heulen, flennen