吠
phệ
Hán Việt: phệ · Pinyin: fèi
Tổng quan
sủa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèi |
|---|---|
| Hán Việt | phệ |
| Quảng Đông | fai6 |
| Mân Nam | huī |
| Nhật Bản | HOERU |
| Hàn Quốc | 폐 |
| Chú âm | ㄈㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byad |
| Baxter-Sagart | Cə.bo[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.bo[t]-s |
| Phản thiết | 扶廢切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chó sủa. Nguyễn Du [阮攸] : {Khuyển phệ lâm trung tri hữu nhân} [犬吠林中知有人] (Tam Giang khẩu đường dạ bạc [三江口塘夜泊]) Chó sủa trong rừng, biết là có người.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 狗叫稱為「吠」。如:「蜀犬吠日」、「狂吠」。《孟子.公孫丑上》:「雞鳴狗吠相聞而達乎四境,而齊有其民矣。」漢.王符《潛夫論.賢難》:「一犬吠形,百犬吠聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吠〈动〉 (会意。从犬,从口。本义狗叫) 同本义 吠,犬鸣也。--《说文》 邑犬君吠兮所怪也。--《楚辞·九章》 谚云一犬吠形,百犬吠声。”--王符《潜夫论·贤难》 又如吠声(狗叫声);吠日(很少见到太阳的狗,偶尔见到太阳出来就狂叫,喻少见多怪) 泛指动物鸣叫 恶言攻击 吠形吠声 吠 fèi狗叫一犬~形,百犬~声(〈喻〉随声附和)。蜀(四川)犬~日(〈喻〉少见多怪)。
Eng
- CC-CEDICT to bark
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】扶廢切【集韻】【韻會】房廢切,𠀤音茷。【說文】犬吠鳴也。【廣韻】犬聲。【詩·召南】無使尨也吠。【戰國策】跖之狗吠堯。【楚辭·九章】邑犬羣吠兮,吠所怪也。 又吠狗,地名。【齊語】以燕爲主,反其侵地柴夫、吠狗。【註】燕之二邑。【集韻】或作犻𤝜。
Thuyết Văn
犬鳴。从口犬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口犬者動口之犬也。字林作㕹。則爲形聲字。太玄曰。鴟鳩在林。㕹彼衆經。文𨕖注引戰國策作。亦是形聲字。符廢切。十五部。
【吠】 (phệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口犬 (khẩu + khuyển) | Thanh phù (聲符): 。則爲形 (。 tắc vi hình) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) minh (Tiếng chim hót.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㕹 · 𠲎 · 𤝜