狂吠聲

cuồng phệ thanh

Hán Việt: cuồng phệ thanh

Tổng quan

tiếng chó sủa ăng ẳng, cuộc nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mõm, sủa ăng ẳng, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) càu nhàu; cãi lại

Cấu tạo: (cuồng) + (phệ) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng chó sủa ăng ẳng, cuộc nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mõm, sủa ăng ẳng, nói chuyện phiếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) càu nhàu; cãi lại