狂吼

kuáng hǒucuồng hống

Hán Việt: cuồng hống · Pinyin: kuáng hǒu

Tổng quan

song chắn (thùng xe chở hàng), (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn), tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió), (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (ph

Cấu tạo: 狂 (cuồng) + 吼 (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên cuồng hét lên
  • Tần suất từ song chắn (thùng xe chở hàng), (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn), tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió), (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...), (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ, nói sảng, mê sảng (người bệnh), nói say sưa; nói như điên như dại, nổi giận, nổi điên, nổi xung, nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió); cuồng hống: điên cuồng hét lên; điên cuồng hét lên

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rave

Eng

  • Tần suất từ rave

Đức

  • Handedict toben

Từ liên quan

Gần nghĩa

吼叫 · 吼声 · 吼怒 · 吼道 · 吼鳴 · 吼鸣 · 狂乱 · 狂人