狂嘯

cuồng khiếu

Hán Việt: cuồng khiếu

Tổng quan

điên cuồng gào thét

Cấu tạo: (cuồng) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên cuồng gào thét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲狂叫。如:「他喜歡站在山頂上放聲狂嘯,紓解心中的悶氣。」

Eng

  • Cihui 狂嘯 kuángxiào v. 1. gather a crowd and make trouble 2. roar/howl wildly/violently