xiào khiếu

Hán Việt: khiếu · Pinyin: xiào

Tổng quan

(người) huýt sáo (chim và động vật) rít gầm

嘯傲 · 嘯聚 · 嘯鳴 · 嘯1. · 嘯2. · 歌嘯 · 呼風嘯指 · 嘯亂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiào
Hán Việtkhiếu
Quảng Đôngcik1
Mân Namsiàu
Nhật BảnUSOBUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổseuh
Baxter-Sagartsˤiw(k)-s
Hán ngữ Thượng cổsˤiw(k)-s
Phản thiết蘇弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Huýt, kêu, hò. Vương Duy [王維] : {Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu} [獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照] ({Trúc lí quán} [竹里館]) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu vang, Trong rừng sâu, người không biết…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撮口吹出聲音、或發出高昂悠長的聲響。《詩經.召南.江有汜》:「之子歸,不我過。不我過,其嘯也歌。」唐.王維〈竹里館〉詩:「獨坐幽篁裡,彈琴復長嘯。」 2.鳥類野獸長聲鳴叫。如:「虎嘯」、「猿嘯」。唐.柳宗元〈憎王孫文.序〉:「既熟,嘯呼群萃,然後食衎衎焉。」宋.陸游〈春夜讀書感懷〉詩:「荒林梟獨嘯,野水鵝群鳴。」 3.呼喚、號召。如:「嘯聚」。南朝齊.陸厥〈奉答內兄希叔〉詩五首之二:「鳧鵠嘯儔侶,荷芰始參差。」《新唐書.卷二一五.突厥傳上》:「伏念敗,乃嘯亡散,保總材山,又治黑沙城。」 [名] 人為或自然所發出高亢宏大的聲響。如:「風嘯」。

Eng

  • CC-CEDICT (of people) to whistle|(of birds and animals) to screech; to howl; to roar

ja

  • JMdict usofuki|kyogen mask with bulging eyes and pursed lips (as if whistling)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】蘇弔切【集韻】【韻會】先弔切,𠀤音熽。【說文】吹聲也。【詩·召南】其嘯也歌。【箋】嘯,蹙口而出聲。又【小雅】嘯歌傷懷。【司馬相如·上林賦】長嘯哀鳴。【拾遺記】前漢,西方有因霄之國,人皆善嘯。丈夫嘯聞百里,婦人嘯聞五十里。【世說新語】蘇門山中忽有眞人,阮籍往觀,對之長嘯良久,乃笑曰:可更作籍。後嘯意盡退,還半嶺許,聞上唒然有聲,如數部鼓吹,林谷傳響,顧看,乃向人嘯也。 又【集韻】息六切,音肅。吹氣若歌。【詩·王風】有女仳離,條其歗矣。【釋文】歗,本亦作嘯。 又【集韻】【正韻】𠀤尺栗切。與叱同。【禮·內則】不嘯不指。詳前叱字註。唒字从口从酋。嘯字十六畫。

Thuyết Văn

吹聲也。 从口。肅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南箋曰。嘯、蹙口而出聲也。 穌弔切。古音在三部。

【嘯】(khiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: 穌弔切 → tô + điếu Nghĩa: 吹 thanh vậy。 từ khẩu (miệng)。肅 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嘨 · 歗 · 𫪯 · 啸 · 嘨 · 歗 · 啸 · 嘨 · 歗 · 啸