狂士

kuáng shì cuồng sĩ

Hán Việt: cuồng sĩ · Pinyin: kuáng shì

Tổng quan

ẻ có tài nhưng bất đắc chí, trở thành bất cần đời, như điên rồ. cuồng sĩ cuồng sĩ ☆Kẻ có tài nhưng bất đắc chí, trở thành bất cần đời, như điên rồ.

Cấu tạo: (cuồng) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ có tài nhưng bất đắc chí, trở thành bất cần đời, như điên rồ. cuồng sĩ cuồng sĩ ☆Kẻ có tài nhưng bất đắc chí, trở thành bất cần đời, như điên rồ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狂放不羈的人。《孟子.盡心下》:「孔子在陳,何思魯之狂士?」《三國演義》第五七回:「魯肅曰:『主公何不用龐士元?』權曰:『狂士也,用之何益?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指志向高远,勇于进取之士; 泛指狂放之士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指志向高远,勇于进取之士。 2.泛指狂放之士。

Eng

  • Cihui 狂士 uángshì n. conceited scholar M:²wèi/ge