狂夫
cuồng phu
Hán Việt: cuồng phu · Pinyin: kuáng fū
Tổng quan
ẻ phóng túng, không biết giữ gìn — Kẻ xấu xa. Cũng là tiếng khiêm nhường khi người vợ nói về chồng mình. cuồng phu cuồng phu ☆Kẻ phóng túng, không biết giữ gìn — Kẻ xấu xa. Cũng là tiếng khiêm nhường khi người vợ nói về chồng mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ phóng túng, không biết giữ gìn — Kẻ xấu xa. Cũng là tiếng khiêm nhường khi người vợ nói về chồng mình. cuồng phu cuồng phu ☆Kẻ phóng túng, không biết giữ gìn — Kẻ xấu xa. Cũng là tiếng khiêm nhường khi người vợ nói về chồng mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為狂放,不拘小節的人。唐.王維〈洛陽女兒行〉:「狂夫富貴在青春,意氣驕奢劇季倫。」唐.杜甫〈狂夫〉詩:「欲填溝壑唯疏放,自笑狂夫老更狂。」 2.狂妄無知的人。《詩經.齊風.東方未明》:「折柳樊圃,狂夫瞿瞿。」《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「傳曰:『狂夫之言,而明主擇焉。』臣錯愚陋,昧死上狂言,唯陛下財擇。」 3.精神失常的人。晉.崔豹《古今注.卷中.音樂》:「有一白首狂夫,被髮提壺,亂流而渡,其妻隨呼止之,不及,遂墮河水死。」 4.古時婦人對丈夫的謙稱。唐.李白〈搗衣篇〉:「玉手開緘長歎息,狂夫猶戍交河北。」 5.古代驅疫逐鬼的人。《周禮.夏官.序官》…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无知妄为的人; 用作谦词; 放荡不羁的人; 指悖逆胡为者; 古代妇人自称其夫的谦词; 精神病患者; 古代掌驱疫和墓葬时驱鬼的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无知妄为的人。 2.用作谦词。 3.放荡不羁的人。 4.指悖逆胡为者。 5.古代妇人自称其夫的谦词。 6.精神病患者。 7.古代掌驱疫和墓葬时驱鬼的人。
Eng
- Cihui 狂夫 uángfū* n. 1. nonconformist 2. bohemian M:²wèi