狂文

kuáng wén cuồng văn

Hán Việt: cuồng văn · Pinyin: kuáng wén

Tổng quan

bài vè lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp), (âm nhạc) Raxpôđi, sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu, niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ

Cấu tạo: (cuồng) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài vè lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp), (âm nhạc) Raxpôđi, sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu, niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ

ja

  • JMdict (Edo-period) humorous literature