狂歌

cuồng ca

Hán Việt: cuồng ca

Tổng quan

át lung tung, tỏ vẻ bất đắc chí. cuồng ca cuồng ca ☆Hát lung tung, tỏ vẻ bất đắc chí.

Cấu tạo: (cuồng) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui át lung tung, tỏ vẻ bất đắc chí. cuồng ca cuồng ca ☆Hát lung tung, tỏ vẻ bất đắc chí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱情高歌。唐.白居易〈狂歌詞〉:「勸君酒杯滿,聽我狂歌詞。」《三國演義》第三六回:「庶故作狂歌於市,以動使君;幸蒙不棄,即賜重用。」

Eng

  • Cihui 狂歌 uánggē v. sing boisterously

ja

  • JMdict comic (satirical) tanka