狂氣
cuồng khí
Hán Việt: cuồng khí · Pinyin: kuáng qì
Tổng quan
ngông cuồng: bạt mạng/liều lĩnh/bốc đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngông cuồng: bạt mạng/liều lĩnh/bốc đồng
- Cihui ngông cuồng; bạt mạng; liều lĩnh; bốc đồng。狂妄自傲的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狂放高傲的氣概。唐.韓愈〈酬司門盧四兄雲夫院長望秋作〉詩:「雲夫吾兄有狂氣,嗜好與俗殊酸鹹。」
Eng
- Cihui 狂氣 uángqì n. arrogance; conceit