狂瞽

kuáng gǔ cuồng cổ

Hán Việt: cuồng cổ · Pinyin: kuáng gǔ

Tổng quan

iên rồ mù quáng. cuồng cổ cuồng cổ ☆Điên rồ mù quáng.

Cấu tạo: (cuồng) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên rồ mù quáng. cuồng cổ cuồng cổ ☆Điên rồ mù quáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞽,膚淺不明事理。狂瞽指狂妄淺薄的言論。多為自謙之詞。《漢書.卷七七.何並傳.贊曰》:「諸葛、劉、鄭雖云狂瞽,有異志焉。」《南史.卷六九.虞荔傳》:「願將軍少戢雷霆,賒其晷刻,使得盡狂瞽之說,披肝膽之誠,則雖死之日,猶生之年也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚妄无知。多用作自谦之辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.愚妄无知。多用作自谦之辞。

Eng

  • Cihui 狂瞽 uánggǔ n. <wr.> my humble remarks