狂禪
cuồng thiện
Hán Việt: cuồng thiện · Pinyin: kuáng chán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教谓学禅不当而流于狂妄; 指狂放不拘的僧人; 喻学术﹑艺术流派中僻陋悖理者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓学禅不当而流于狂妄。 2.指狂放不拘的僧人。 3.喻学术﹑艺术流派中僻陋悖理者。
Hán Việt: cuồng thiện · Pinyin: kuáng chán