禪
thiệnNôm thiện
Hán Việt: thiện · Pinyin: chán · Nôm: thiện
Tổng quan
Quét đất mà tế gọi là thiện. Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện [封禪]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | thiện |
| Âm Nôm | xèng |
| Quảng Đông | sim4 |
| Mân Nam | siân |
| Nhật Bản | YUZURU |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjen |
| Baxter-Sagart | [d]ar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ar-s |
| Phản thiết | 市連切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quét đất mà tế gọi là thiện. Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện [封禪]. Thay, trao. Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là thiện vị [禪位], vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là nội thiện [內禪]. Trang Tử [莊子] : Đế vương thù thiện, tam đại thù kế [帝王殊禪, 三代殊繼] (Thu thủy [秋水]) Đế vương nhường ngôi khác nhau, ba đời nối ngôi khác nhau. Một âm là thiền. Lặng nghĩ suy xét. Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền. Cũng gọi là thiền-na [禪那] (dhyana). Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chiền 禪 ◎ AHV: thiền. Đọc theo âm THV. Đối ứng c- ~ tʰ- như thị ~ chợ, … [NĐC Việt 2011]. x. chua, x. chùa chiền. dt. <từ cổ> chùa, nói tắt của chùa chiền < thiền tự. Quan thanh bằng nước nhà bằng khánh, cảnh ở tựa chiền, lòng tựa sàng (Tự thuật 117.6). chuông dộng coong coong mái nọ chiền (Hồng Đức 29a)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thiền 禪 dt. x. rừng thiền
- Giản Dị Hán Nôm thiền thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) [Eng: Zen school, to sit in meditation, to cede the throne]
- Giản Dị Hán Nôm xèng chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) [Eng: to play something by buying coin, coin]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thượng cổ lão thiền hoằng sưởng vô trạch tuệ tĩnh soạn tập bí dụng tam thập thất phương tựu chú tam thập thất chuỳ pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.禪那的簡稱。為佛教的修行方法之一,即靜思之意。如:「坐禪」、「禪定」。宋.蘇軾〈沐浴啟聖僧舍與趙德麟邂逅〉詩:「酒清不醉休休暖,睡穩如禪息息勻。」_x000D_ 2.佛法、佛理。《水滸傳》第四回:「老僧自慢慢地教他念經誦咒,辦道參禪。」唐.顏真卿〈使過瑤臺寺有懷圓寂上人〉詩:「上人居此寺,不出三十年。萬法元無著,一心唯趣禪。」_x000D_ [形]_x000D_ 佛家的、帶機鋒的。如:「禪機」。唐.劉禹錫〈澈上人文集序〉:「以文章接才子,以禪理說高人。」《紅樓夢》第九一回:「你的性靈比我竟強遠了,怨不得前年我生氣的時候,你和我說過幾句禪語,我實在對不上來。」
Eng
- CC-CEDICT dhyana (Sanskrit), Zen, meditation (Buddhism)
- CC-CEDICT to abdicate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音繕。封禪。【韻會】築土曰封,除地曰禪。古者天子巡守,至於四岳,則封泰山而祭天,禪小山而祭山川。舜典,歲二月東巡守至于岱宗,柴望秩于山川是也。齊桓公欲封泰山,管仲設辭拒之,謂非有符瑞,不可封禪。至秦始皇惑於神仙之說,欲禱祠以求長生,遂以封禪爲異典。項氏曰:除地爲墠,後改曰禪,神之矣。 又代也。禪讓,傳與也。【孟子】唐虞禪。一作嬗。【前漢·律歷志】堯嬗以天下。【師古往】嬗,古禪讓字也。 又通作擅。【荀子·正論篇】堯舜擅遜。【註】與禪同。 又作儃。【揚子·法言】允哲堯儃舜之重。【註】同禪。 又漢書禪多作䄠。詳䄠字註。 又【廣韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音蟬。靜也。浮圖家有禪說。【傳燈錄】禪有五,外道禪,凡夫禪,小乗禪,大乗禪,最上乗禪。【杜甫詩】虛空不離禪。
Thuyết Văn
祭天也。从示。單聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡封土爲壇。除地爲墠。古封禪字葢衹作墠。項威曰。除地爲墠。後改墠曰禪。神之矣。服虔曰。封者、增天之高。歸功於天。禪者、廣土地。應劭亦云。封爲增高。禪爲祀地。惟張晏云。天高不可及。於泰山上立封。又禪而祭之。冀近神靈也。元鼎二年紀云。望見泰一。修天文䄠。䄠卽古禪字。是可證禪亦祭天之名。但禪訓祭天。似當與祡爲伍。不當廁此。時戰切。十四部。
【禪】 (thiện ⟨thiền⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Thì chiến thiết Thượng tự: 時 (thì) , Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) thiên (Bầu trời.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䄠 · 禅 · 禅 · 禅