狂蕩
cuồng đãng
Hán Việt: cuồng đãng · Pinyin: kuáng dàng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uông thả, không giữ gìn. cuồng đãng cuồng đãng ☆Buông thả, không giữ gìn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狂妄放蕩。《列子.天瑞》:「有人去鄉土,離六親,廢家業,遊於四方而不歸者,何人哉?世必謂之為狂蕩之人矣!」
Eng
- Cihui 狂蕩 uángdàng* s.v. 1. dissipated 2. debauched