蕩
đãngNôm đãng
Hán Việt: đãng · Pinyin: dàng · Nôm: đãng
Tổng quan
Rửa, cái đồ để rửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàng |
|---|---|
| Hán Việt | đãng |
| Âm Nôm | dãng |
| Quảng Đông | dong2 |
| Mân Nam | tn̄g |
| Nhật Bản | UGOKU |
| Hàn Quốc | 탕 |
| Chú âm | ㄉㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dangx |
| Phản thiết | 他郞切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mông mênh, bát ngát. Bình dị, than thán, thảnh thơi. Luận ngữ [論語] : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích [君子坦蕩蕩,小人長戚戚] (Thuật nhi [述而]) người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu. Quẫy động. Như đãng tưởng [蕩槳] quẫy mái chèo, tâm đãng [心蕩] động lòng. Phóng đãng, phóng túng, không biết giữ gìn gọi là đãng. Như kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù gọi là đãng tử [蕩子], đàn bà dâm dật bất chính gọi là đãng phụ [蕩婦]. Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên giặc giã gọi là tảo đãng [掃蕩] quét sạch hay đãng bình [蕩平] dẹp yên. Hỏng hết. Như kỉ cương đãng nhiên…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm vảng lảng vảng [Eng: to hang around]
- Giản Dị Hán Nôm dãng thúng dãng miệng; đứng dãng chân [Eng: basket with wide mouth; to open wide legs]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đãng du đãng, phóng đãng [Eng: vagrant, libertine]
- Bảng Tra Chữ Nôm thững lững thững [Eng: to stroll]
- Bảng Tra Chữ Nôm đẵng đằng đẵng [Eng: interminable]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đãng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.搖動、擺動。唐.駱賓王〈櫂歌行〉:「鏡花搖芰日,衣麝入荷風。葉密舟難蕩,蓮疏浦易空。」宋.姜夔〈揚州慢.淮左名都〉詞:「二十四橋仍在,波心蕩、冷月無聲。」《說岳全傳》第四九回:「正在觀看,忽見水面上一隻小船,使著雙槳,望著岸邊蕩來。」_x000D_ 2.動亂、擾亂。《荀子.勸學》:「是故權利不能傾也,群眾不能移也,天下不能蕩也。」《呂氏春秋.孟冬紀.孟冬》:「無或作為淫巧以蕩上心,必功致,為上物。」《太平廣記.卷三六一.素娥》引《甘澤謠》:「某非他怪,乃花月之妖。上帝遣求,亦以多言蕩公之心,將興李氏。」_x000D_ 3.碰觸、衝撞。唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「虎大駭遠遁,……稍近益狎,蕩倚衝冒,驢不勝怒,蹄之。」《水滸傳》第一○七回:「楊志等遵令。擂鼓三通,眾將上前,蕩開賊將西方門旗,殺將入去。」《型世言》第二五回:「那女子早被箱子一蕩,也滾落水,狠扯箱子。」_x000D_ 4.清空、去除。《魏書.卷二四.列傳.崔玄伯》:「譬琴瑟不調,必改而更張; 法度不平,亦須蕩而更制。」唐.杜甫〈白鳧行〉:「故畦遺穗已蕩盡,天寒歲暮波濤中。」《西遊記》第六九回:「行者笑道:『賢弟不知!此藥利痰順氣,蕩肚中凝滯之寒熱。』」_x000D_ 5.毀壞、敗壞。《國語.周語下》:「夫周,高山、廣川、大藪也,故能生是良材,而幽王蕩以為魁陵、糞土、溝瀆…
Eng
- CC-CEDICT to wash, to squander, to sweep away, to move, to shake, dissolute, pond
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒朗切【集韻】【韻會】待朗切【正韻】徒黨切,𠀤唐上聲。與蕩同。【說文】滌器也。 又【廣韻】滌盪,搖動貌。 又【集韻】【韻會】大浪切【正韻】徒浪切,𠀤唐去聲。【增韻】推盪也。【易·繫辭】八卦相盪。【註】言運化之推移也。【釋文】諸家作蕩,唯王肅音唐黨切。 又【類篇】動也。【左傳·昭二十六年】震盪播越。【史記·樂書】音樂者,所以動盪血脈也。 又滌也。一曰放也。【前漢·藝文志】盪意平心。又【丙吉傳】𠋫伺胡組郭徴卿,不得令晨夜去皇孫敖盪。【註】放也。又【爾雅·釋訓】盪盪,僻也。【疏】弗思之僻也。【前漢·郊祀志】求之盪盪,如繫風捕景。 又大貌。【揚雄·河東賦】參天地而獨立兮,廓盪盪其亡雙。 又直盪,官名。見【隋書·百官志】。 又直盪,旗名。見【宋史·儀衞志】。 又跳盪,軍名。【唐書·百官志】矢石未交,陷堅突衆敵,因而敗者曰跳盪。 又漢宮名。【三輔黃圖】駘蕩宮。又作駘盪,云春時景色駘蕩也。【註】蕩,盪字同。 又【韻會小補】通作湯。【前漢·天文志】四星若合,是謂大湯。【註】猶盪滌也。 又姓。見【姓苑】。 又【集韻】大浪切【正韻】徒浪切,𠀤音宕。亦動也。 又【廣韻】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。盪突,亦作傏𠊲,通作唐突。 又【廣韻】吐郞切【集韻】他郞切,𠀤音湯。亦盪突也。又【隋大業末童謠】上山喫鹿獐,下山喫牛羊。忽聞官軍至,提刀向前盪。又【鄭熊·番禺記】廣俗,壻未見妻之父母,先飲一大杯,曰盪風。今俗有盪風冒雪之語。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他浪切,湯去聲。亦滌器也。 又行也。【論語】奡盪舟。【註】陸地行舟也。
Thuyết Văn
滌器也。 从皿。湯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
水部曰。滌、洒也。洒、滌也。此字从皿。故訓滌器。凡貯水於器中。搖蕩之去滓或以磢垢瓦石和水吮之。皆曰盪。盪者、滌之甚者也。易曰。八卦相盪。左傳。震盪播越。皆引伸之義。郊特牲曰。滌蕩其聲。注。滌蕩猶搖動也。蕩者、盪之假借。 徒朗切。十部。
【盪】(đãng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) , Thanh phù (聲符): 湯 (thang) Phiên thiết: 徒朗切 → đồ + lãng Nghĩa: 滌器 vậy。 từ 皿。湯 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 簜 · 蘯 · 𠎯 · 𣻭 · 𣿘 · 𣿴 · 𥂳 · 𨌩 · 偒 · 盪 · 簜 · 荡