狂藥

cuồng dược

Hán Việt: cuồng dược

Tổng quan

Cấu tạo: (cuồng) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ rượu. cuồng dược cuồng dược ☆Một tên chỉ rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.服用後,使人神志失常的藥。《魏書.卷一九.景穆十二王傳上.京兆王子推傳》:「又合狂藥,令人服之,父子兄弟不相知識,唯以殺害為事。」 2.酒。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「長水校尉孫季舒嘗與崇酣燕,慢傲過度,崇欲表免之。楷聞之,謂崇曰:『足下飲人狂藥,責人正禮,不亦乖乎!』崇乃止。」《精忠岳傳》第七三回:「飲三杯之狂藥,賦八句之鄙吟。雖冒天聰,誠為小過。」

Eng

  • Cihui 狂藥 uángyào n. alcoholic beverages