狂言
cuồng ngôn
Hán Việt: cuồng ngôn · Pinyin: kuáng yán
Tổng quan
nói sảng | lời nói mê sảng | kyōgen (một loại hình kịch truyền thống hài kịch của Nhật Bản) ời nói điên rồ — Lời nói cao nhưng không hợp với thực tế. cuồng ngôn cuồng ngôn ☆Lời nói điên rồ — Lời nói cao nhưng không hợp với thực tế.
Nghĩa
Việt
- Cihui nói sảng | lời nói mê sảng | kyōgen (một loại hình kịch truyền thống hài kịch của Nhật Bản) ời nói điên rồ — Lời nói cao nhưng không hợp với thực tế. cuồng ngôn cuồng ngôn ☆Lời nói điên rồ — Lời nói cao nhưng không hợp với thực tế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇大放肆的言辭。《漢書.卷六八.霍光傳》:「諸儒生多窶人子,遠客飢寒,喜妄說狂言,不避忌諱,大將軍常讎之。」《三國演義》第一三回:「玄德與呂布陪話曰:『劣弟酒後狂言,兄勿見責。』」也作「狂話」、「狂語」。 2.狂直驚人的言語。唐.杜牧〈兵部尚書席上作〉詩:「偶發狂言驚滿座,三重粉面一時回。」 3.日本鎌倉、室町時代的古典戲劇。與能劇同時發展,在江戶時代確立了大藏流、鷺流、泉流,而成為幕府式樂之一。多以詼諧開闊的手法描繪人性的高低。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狂妄的话:口出~。
Eng
- CC-CEDICT ravings|delirious utterances|kyōgen (a form of traditional Japanese comic theater)
- Cihui ravings; delirious utterances; kyōgen (a form of traditional Japanese comic theater)
ja
- JMdict kyogen|farce presented between noh plays or during the interlude of a noh play|kabuki play|kabuki performance|make-believe