大言
đại ngôn
Hán Việt: đại ngôn · Pinyin: dà yán
Tổng quan
khoa trương | khoe khoang ói quá sự thật. đại ngôn đại ngôn ☆Nói quá sự thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui khoa trương | khoe khoang ói quá sự thật. đại ngôn đại ngôn ☆Nói quá sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇大狂妄的話。《史記.卷八.高祖紀》:「劉季固多大言,少成事。」 2.宏大的謀議。《禮記.表記》:「事君大言入,則望大利,小言入,則望小利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高声地说; 指谋划大事之言; 正大的言论; 夸大的言辞﹐大话; 杂体诗的一种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高声地说。 2.指谋划大事之言。 3.正大的言论。 4.夸大的言辞﹐大话。 5.杂体诗的一种。
Eng
- CC-CEDICT to exaggerate|to boast
- Cihui to exaggerate; to boast
ja
- JMdict big talk|braggadocio