狂飆

kuáng biāo cuồng tiêu

Hán Việt: cuồng tiêu · Pinyin: kuáng biāo

Tổng quan

bão lớn | cải cách hoặc cách mạng mạnh mẽ | phong trào hoặc lực lượng dữ dội bão táp; bão; cuồng phong; cơn thịnh nộ。急驟的暴風,比喻猛烈的潮流或力量。

Cấu tạo: (cuồng) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bão lớn | cải cách hoặc cách mạng mạnh mẽ | phong trào hoặc lực lượng dữ dội bão táp; bão; cuồng phong; cơn thịnh nộ。急驟的暴風,比喻猛烈的潮流或力量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂風、暴風。三國晉.陸雲〈南征賦〉:「狂飆起而妄駭,行雲藹而芊眠。」唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「舉頭庭樹豁,狂飆卷寒曦。」 2.如狂風般的疾速前進或上升。如:「股價指數狂飆」、「幸好救護車一路鳴笛狂飆,才將傷患搶救回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急骤的暴风,比喻猛烈的潮流或力量。

Eng

  • CC-CEDICT hurricane|violent reform or revolution|violent movement or force
  • Cihui hurricane; violent reform or revolution; violent movement or force