飆
biểuNôm biểu
Hán Việt: biểu · Pinyin: biāo · Nôm: biểu
Tổng quan
Gió cuốn. Bích Nham Lục [碧巖錄] : Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi [一聲雷震清飈起] (Đại 48, 185 thượng [大四八, 一八五上]) Một tiếng sấm vang gió mát nổi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Âm Nôm | tiêu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Mân Nam | phiau |
| Nhật Bản | TSUMUJIKAZE |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gió dữ, gió táp, gió giật. Như cuồng tiêu [狂飆] giông tố, bão táp. Thương tiêu [商飆] gió thu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tiêu tiêu (gió lốc) [Eng: whirlwind]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.暴風。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「風發飆拂,神騰鬼趡。」晉.陸雲〈南征賦〉:「狂飆起而妄駭,行雲藹而芊眠。」 2.風。《晉書.卷五四.陸機傳》:「落葉俟微飆以隕,而風之力蓋寡; 孟嘗遭雍門以泣,而琴之感以末。」唐.白居易〈立秋夕有懷夢得〉詩:「是夕涼飆起,閒境入幽情。」 [動] 如暴風一樣的行動。如:「飆車」、「股票狂飆」。
Eng
- CC-CEDICT (literary) very strong wind; gale, (bound form) wild; violent; unrestrained; furious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】飇字之譌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 颮 · 颷 · 飇 · 飈 · 飊 · 𩖚 · 𩖡 · 𩖧 · 𩗈 · 颮 · 颷 · 飆