飆
tiêu
Hán Việt: tiêu · Pinyin: biāo
Tổng quan
gió lốc gió dữ dội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Mân Nam | phiau |
| Nhật Bản | TSUMUJIKAZE |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjeu |
| Phản thiết | 𤰞遙切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gió dữ, gió táp, gió giật. Như {cuồng tiêu} [狂飆] giông tố, bão táp. {Thương tiêu} [商飆] gió thu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.暴風。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「風發飆拂,神騰鬼趡。」晉.陸雲〈南征賦〉:「狂飆起而妄駭,行雲藹而芊眠。」 2.風。《晉書.卷五四.陸機傳》:「落葉俟微飆以隕,而風之力蓋寡;孟嘗遭雍門以泣,而琴之感以末。」唐.白居易〈立秋夕有懷夢得〉詩:「是夕涼飆起,閒境入幽情。」 [動] 如暴風一樣的行動。如:「飆車」、「股票狂飆」。
Eng
- CC-CEDICT (literary) very strong wind; gale|(bound form) wild; violent; unrestrained; furious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𤰞遙切。音標。【說文】扶搖風也。从風猋聲。【玉篇】暴風也。【沈約詩】隔年未相識,聲論動風飇。【𨻰子昂詩】盲飇忽號怒。【韓愈詩】雪霜刻似慘,獰飇摺空衢。或作颮。 又通作猋。【爾雅·釋天】扶搖謂之猋。【註】暴風从下上。【禮·月令】孟春行秋令,則猋風暴雨總至。 又通作熛。【史記·司馬相如傳】雷動熛至。【正字通】俗省作颷,音標。唐長安西有金颷門。㴑原以颷爲俗𩖨字。
Thuyết Văn
扶搖風也。 从風。猋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司馬注莊子云。上行風謂之扶搖。釋天曰。扶搖謂之猋。郭云。暴風從下上。按爾雅、月令用古字。陸云。字林作飇。不言說文。此等舉一以包二耳。 甫遙切。古音在三部。
【飆】(tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 猋 (tiêu) Phiên thiết: 甫遙切 → phủ + diêu Dị thể: Hoặc từ: 包 Nghĩa: 扶搖風 vậy。 từ 風。猋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 颮 · 颷 · 飇 · 飈 · 飊 · 𩖚 · 𩖡 · 𩖧 · 𩗈 · 颮 · 颷 · 飇