狉狉

pī pīphi phi

Hán Việt: phi phi · Pinyin: pī pī

Tổng quan

hung hăng đi lại. hươu, lợn hung hăng qua lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.群兽奔走貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

走動、奔馳的樣子。唐.柳宗元〈封建論〉:「草木榛榛,鹿豕狉狉。」

Cấu tạo: 狉 (phi) + 狉 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 鹿豕狉狉。
  • Biên soạn 狉狉 pīpī r.f. <wr.> roam from place to place (of wild animals)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走動、奔馳的樣子。唐.柳宗元〈封建論〉:「草木榛榛,鹿豕狉狉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.群兽奔走貌。

Eng

  • Cihui 狉狉 pīpī r.f. <wr.> roam from place to place (of wild animals)

Từ liên quan

Gần nghĩa

狉獉 · 狉榛