狉
phi
Hán Việt: phi · Pinyin: pī
Tổng quan
chó lửng con
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pī |
|---|---|
| Hán Việt | phi |
| Quảng Đông | pei1 |
| Nhật Bản | KODANUKI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄆㄧˉ |
| Phản thiết | 攀悲切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chó con. 2 {Phi phi} [狉狉] chồm chồm, tả cái dáng thú dữ đương lồng lộn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 狸子。《集韻.平聲.脂韻》:「狉,狸子。」 [副] 參見「狉狉」條。
Eng
- CC-CEDICT puppy badger
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤攀悲切,音𤱍。【集韻】本作豾,貍子也。 又【集韻】貧悲切,音邳。【柳宗元·封建論】草木榛榛,鹿豕狉狉。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 豾 · 𤞜 · 𧳏 · 豾