狗马
cẩu mã
Hán Việt: cẩu mã
Tổng quan
hó ngựa. Chỉ chung những thú nuôi giải trí — Chỉ người bề tôi trung thành (chó, ngựa là loài vật nuôi trung thành). cẩu mã cẩu mã ☆Chó ngựa. Chỉ chung những thú nuôi giải trí — Chỉ người bề tôi trung thành (chó, ngựa là loài vật nuôi trung thành). 1. chó và ngựa; cẩu mã。狗與馬。指供人玩弄之物。 2. thân chó ngựa; thân trâu ngựa (bề tôi khiêm xưng với vua chúa)。臣對君自稱的謙卑辭。
Nghĩa
Việt
- Cihui hó ngựa. Chỉ chung những thú nuôi giải trí — Chỉ người bề tôi trung thành (chó, ngựa là loài vật nuôi trung thành). cẩu mã cẩu mã ☆Chó ngựa. Chỉ chung những thú nuôi giải trí — Chỉ người bề tôi trung thành (chó, ngựa là loài vật nuôi trung thành). 1. chó và ngựa; cẩu mã。狗與馬。指供人玩弄…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.狗與馬。 指供人玩弄之物。 《史記.卷三.殷本紀》:「益收狗馬奇物,充仞宮室 。」《 後漢書.卷七八.宦者列傳. 序》:「狗馬飾雕文,土木被緹繡。」 2.臣對君自稱的謙卑辭。三國魏.曹植〈求自試表〉:「 今臣志狗馬之微功, 竊自惟度,終無伯樂 、韓國之舉。 」