独丁

độc đinh

Hán Việt: độc đinh

Tổng quan

rơ trọi một mình, không anh em họ hàng. độc đinh độc đinh ☆Trơ trọi một mình, không anh em họ hàng.

Cấu tạo: (độc) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơ trọi một mình, không anh em họ hàng. độc đinh độc đinh ☆Trơ trọi một mình, không anh em họ hàng.