獨獨

dú dú độc độc

Hán Việt: độc độc · Pinyin: dú dú

Tổng quan

một mình

Cấu tạo: (độc) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只、僅僅。如:「說也奇怪,那麼多的花種和顏色,而她卻獨獨喜歡紅色的玫瑰花。」

Eng

  • CC-CEDICT alone
  • Cihui alone