độc

Hán Việt: độc · Pinyin:

Tổng quan

một mình độc lập đơn lẻ duy nhất chỉ

獨一 · 獨丁 · 獨佔 · 獨參 · 獨善 · 獨園 · 獨坐 · 獨夫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộc
Quảng Đôngduk6
Mân Namta̍k
Nhật BảnHITORI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˊ
Hán ngữ Trung cổduk
Baxter-Sagart[d]ˤok
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤok
Phản thiết徒谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con độc, giống con vượn mà to. Một, già không có con cháu gọi là {độc}. Sử Kí : [史記] {Tuất quan quả, tồn cô độc} [恤鰥寡, 存孤獨] (Tư Mã Tương Như truyện [司馬相如傳]) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu. Phàm cái gì lẻ loi, có một, đều gọi là {độc} [獨]. Như {độc tài} […

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 孤單的、單一的。如:「獨子」、「獨木」。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今僕不幸早失父母,無兄弟之親,獨身孤立。」 [副] 1.僅、但、唯、只。如:「獨善其身」。《禮記.禮運》:「故人不獨親其親,不獨子其子。」 2.偏偏。《樂府詩集.卷三八.相和歌辭十三.古辭.孤兒行》:「孤子遇生,命獨當苦!」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「身非木石,獨與法吏為伍?」 3.一個人的。如:「獨奏」。唐.杜甫〈月夜〉詩:「今夜鄜州月,閨中只獨看。」 4.專斷、一意孤行。如:「獨斷」、「獨裁」。 [名] 1.老而無子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「恤鰥寡,存孤獨。…

Eng

  • CC-CEDICT alone|independent|single|sole|only

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒谷切【正韻】杜谷切,𠀤音犢。【說文】犬相得而𩰚。从犬蜀聲。羊爲羣,犬爲獨也。 又獸名。【埤雅】顏從曰:獨一叫而猨散,鼉一鳴而龜伏。或曰鼉鳴夜,獨叫曉。獨,猨類也。似猨而大,食猨。今俗謂之獨猨。蓋猨性羣,獨性特,猨鳴三,獨叫一,是以謂之獨也。 又獨𤞞,獸名。詳前𤞞字註。 又【廣韻】單獨。【詩·小雅】哀此惸獨。【傳】獨,單也。【又】念我獨兮。【爾雅·釋山】獨者蜀。【疏】蟲之孤獨者名蜀,是以山之孤獨者亦名曰蜀也。【揚子·方言】一蜀也。南楚謂之獨。 又山名。【山海經】獨山,多金玉美石。 又【廣韻】複姓有獨孤氏。【後魏書】西方獨孤渾氏,後攺爲杜氏。 又姓。【正字通】明獨立,獨善。

Thuyết Văn

犬相得而鬥也。 从犬。蜀聲。 羊爲羣。犬爲獨。 一曰。北嚻山有獨𤞞獸。如虎。白身、豕鬛、尾如馬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鬥各本作鬬。今正。凡爭鬥字許作鬥。鬬者、遇也。其義各殊。今人乃謂鬬正、鬥俗。非也。 徒谷切。三部。 犬好鬥。好鬥則獨而不羣。引伸叚借之爲專壹之偁。小雅正月傳曰。獨、單也。孟子曰。老而無子曰獨。周禮大司宼注曰。無子孫曰獨。中庸、大學皆曰。愼其獨。戾獨等字皆叚借義行而本義廢矣。 山海經北山經曰。北嚻之山有獸焉。其狀如虎而白身、犬首、馬尾、彘鬛。名曰獨𤞞。郭圖贊亦云。虎狀馬尾。號曰獨𤞞。

【獨】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) đắc (Được) nhi (Mày. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 独 · 𤝠 · 𤟩 · 𤠢 · 𤢜 · 𨊒 · 独 · 独 · 独 · 独