獨輪車

dú lún chē độc luân xa

Hán Việt: độc luân xa · Pinyin: dú lún chē

Tổng quan

xe cút kít | xe đạp một bánh

Cấu tạo: (độc) + (luân) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe cút kít | xe đạp một bánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只有一個輪子,用手推行的小車。宋.孟元老《東京夢華錄.卷三.般載雜賣》:「又有獨輪車,前後二人把駕,兩旁兩人扶枴,前有驢拽,謂之『串車』,以不用耳子轉輪也。」也稱為「土牛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只有一个车轮的小车,多用手推着走。

Eng

  • CC-CEDICT wheelbarrow|unicycle
  • Cihui wheelbarrow; unicycle