狼獾

láng huānlang hoan

Hán Việt: lang hoan · Pinyin: láng huān

Tổng quan

con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diāo xióng]

新华 · Tân Hoa Đại lục

貂熊

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。肉食性哺乳動物。四肢粗短,體毛長,呈黑褐色,體側有黃褐色的帶狀毛。生性兇猛,爪子非常銳利,善爬樹及游泳。多棲息於針葉林中,以松鼠類的小動物為食。產於北歐與北美洲。

Cấu tạo: 狼 (lang) + 獾 (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chồn sói
  • Tần suất từ con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diāo xióng]; chồn Gulo; (động vật học) chồn gulo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (wolverine) dân Mi,si,gan
  • Biên soạn glutton M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。肉食性哺乳動物。四肢粗短,體毛長,呈黑褐色,體側有黃褐色的帶狀毛。生性兇猛,爪子非常銳利,善爬樹及游泳。多棲息於針葉林中,以松鼠類的小動物為食。產於北歐與北美洲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 貂熊
  • Kaggle Zh-Vi wolverene

Eng

  • Cihui wolverine (Gulo gulo), also named 貂熊
  • Tần suất từ n. glutton M:ge/²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

狼獾之类 · 狼主 · 狼井 · 狼人 · 狼仆 · 狼吞 · 狼嗥 · 狼嚎