猖猖狂狂
xương xương cuồng cuồng
Hán Việt: xương xương cuồng cuồng · Pinyin: chāng chāng kuáng kuáng
Tổng quan
hoang dại | vội vã và rối bời | liều lĩnh vội vàng; hoảng hốt。慌里慌張。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoang dại | vội vã và rối bời | liều lĩnh vội vàng; hoảng hốt。慌里慌張。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慌張的樣子。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「只見賣餶飿的小廝兒掀起簾子,猖猖狂狂,探一探了便走。」也稱為「張狂」。
Eng
- CC-CEDICT wild|hurried and confused|hell-for-leather
- Cihui wild; hurried and confused; hell-for-leather