chāng xương

Hán Việt: xương · Pinyin: chāng

Tổng quan

hung dữ

猖乱 · 猖厉 · 猖披 · 猖狂 · 猖獗 · 猖獗的 · 猖猖狂狂 · 猖亡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāng
Hán Việtxương
Quảng Đôngcoeng1
Mân Namtshiong
Nhật BảnKURUU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchjang
Phản thiết蚩良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Độc dữ, càn rở. Rông rợ làm liều gọi là {xương cuồng} [猖狂].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 狂妄橫行、不加約束。如:「猖狂」、「猖獗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猖 (形声。从犬,昌声。本义猖狂) 同本义 猖 猖狂的人 苏枯弱强,龈其奸猖。--唐·韩愈《曹成王碑》 猖 chāng凶猛~狂(狂妄而放肆)。 【猖獗】 ①凶猛而放肆黑市~。 ②倾覆;跌倒。 猖chāng ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT ferocious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】尺良切【集韻】【韻會】蚩良切【正韻】齒良切,𠀤音昌。【玉篇】狂駭也。【廣韻】猖狂。【莊子·山木篇】猖狂妄行,乃蹈乎大方。【後漢·李通傳】猖狂無妄之福。 又或作昌。【屈原·離騷】何桀紂之猖披。【註】一作昌被。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư