猗猗

yī yīy y

Hán Việt: y y · Pinyin: yī yī

Tổng quan

Vẻ nhiều, thịnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.美盛貌。 2.柔美貌; 美好貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.美盛的樣子。《詩經.衛風.淇奧》:「瞻彼淇奧,綠竹猗猗。」 2.柔和的樣子。《文選.嵇康.琴賦》:「微風餘音,靡靡猗猗。」

Cấu tạo: 猗 (y) + 猗 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Uyển chuyển
  • Biên soạn 猗猗 yīyī r.f. splendid and flourishing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美盛的樣子。《詩經.衛風.淇奧》:「瞻彼淇奧,綠竹猗猗。」 2.柔和的樣子。《文選.嵇康.琴賦》:「微風餘音,靡靡猗猗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.美盛貌。 2.柔美貌; 美好貌。

Eng

  • Cihui 猗猗 yīyī r.f. splendid and flourishing

Từ liên quan

Gần nghĩa

猗儺 · 猗柅 · 猗狔 · 猗1. · 猗2. · 猗3. · 猗与 · 猗伟