猗1.
Tổng quan
án thán từ, tỏ ý khen ngợi — Dùng làm trợ ngữ từ. Như chữ Hề 兮. — Dài. Lớn — Các âm khác là Ỷ, Ả. Xem các âm này.
Nghĩa
Việt
- Cihui án thán từ, tỏ ý khen ngợi — Dùng làm trợ ngữ từ. Như chữ Hề 兮. — Dài. Lớn — Các âm khác là Ỷ, Ả. Xem các âm này.