猩猩
tinh tinh
Hán Việt: tinh tinh · Pinyin: xīng xing
Tổng quan
đười ươi | (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
Nghĩa
Việt
- Cihui đười ươi | (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。毛赤褐色,顏面裸出,手長及地,下肢短,性猛有力。也作「狌狌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称褐猿”、红猩猩”。哺乳纲,猩猩科。体毛赤褐色。体高可达14米。上肢甚长,直立时可达脚踝。无尾和颊囊。头尖,眼小,耳小,口大。树栖,白昼活动。产于加里曼丹和苏门答腊的森林中。
Eng
- CC-CEDICT orangutan|(slang) dialect speaker whose speech is corrupted by Standard Mandarin
- Cihui orangutan; (slang) dialect speaker whose speech is corrupted by Standard Mandarin