猩
tinh
Hán Việt: tinh · Pinyin: xīng
Tổng quan
vượn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīng |
|---|---|
| Hán Việt | tinh |
| Quảng Đông | sing1 |
| Mân Nam | sing |
| Nhật Bản | AKAIRO |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | seng |
| Phản thiết | 桑經切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tinh tinh} [猩猩] con đười ươi. Sắc đỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「猩猩」條。 [形] 色紅如猩血。唐.韓偓〈已涼〉詩:「碧闌杆外繡簾垂,猩色屏風畫折枝。」《紅樓夢》第一回:「俄而大轎內抬著一個烏紗猩袍的官府過去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猩 猩猩的省称 鲜红色 俄而大轿内抬着一个乌帽猩袍的官府来了。--《红楼梦》 猩xīng
Eng
- CC-CEDICT ape
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤桑經切,音星。【說文】猩猩,犬吠聲。从犬,星聲。 又【廣韻】所庚切【集韻】【韻會】【正韻】師庚切,𠀤音生。【玉篇】猩猩,如狗,面似人。【廣韻】猩猩,似猿。【爾雅·釋獸】猩猩,小而好啼。【註】山海經曰:人面豕身,能言語。今交阯封谿縣出猩猩,狀如貛㹠,聲似小兒啼。【禮·曲禮】猩猩能言,不離禽獸。【玉篇】亦作狌。
Thuyết Văn
猩猩、犬吠聲。 从犬。星聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
遠聞犬吠聲猩猩然也。 桑經切。十一部。按禮記、爾雅皆有猩猩。記曰。猩猩能言。猩猩亦作狌狌。許不錄狌字。猩字下亦不言獸名。豈以形乍如犬因之得名故與。
【猩】 (tinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 星 (tinh) Phiên thiết: Tang kinh thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh ({Tinh tinh} [猩猩] con) tinh ({Tinh tinh} [猩猩] con)、 khuyển (Con chó. Tào Đường [) phệ (Chó sủa. Nguyễn Du […
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 狌 · 狌