猪猡

zhū luóTRƯ LA

Hán Việt: TRƯ LA · Pinyin: zhū luó

Tổng quan

lợn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。猪。 2.詈词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罵人的話。《清稗類鈔.方言類.上海方言》:「豬玀,豕也,假借為詈人無用與頑冥不靈之詞。」《海上花列傳》第六三回:「雙玉欻地撲到淑人面前,又狠狠的戟指罵道:『耐隻死豬玀!曉得是耐阿哥替耐定個親!我問耐,為啥勿死?』嚇得淑人倒退不迭。」

Cấu tạo: 豬 (trư) + 玀

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo: lợn
  • Tần suất từ lợn
  • Biên soạn 豬玀 hūluó n. <topo.> pig; swine

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。猪。 2.詈词。

Eng

  • Cihui 豬玀 hūluó n. <topo.> pig; swine
  • Tần suất từ 豬玀 hūluó n. <topo.> pig; swine

Từ liên quan

Gần nghĩa

猪仔 · 猪倌 · 猪嘴 · 猪圈 · 猪场 · 猪头 · 猪尾 · 猪年