zhū trư

Hán Việt: trư · Pinyin: zhū

Tổng quan

chưa chưa được, chưa xong, chết chưa [Eng: not to do, not to finish, are you dead?]

豬欄 · 豬獾 · 豬玀 · 豬舍 · 豬苗 · 豬頭 · 豬鬃 · 豬頭和尚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việttrư
Quảng Đôngzyu1
Mân Namti1
Nhật BảnCHO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổtrio
Baxter-Sagarttra
Hán ngữ Thượng cổtra
Phản thiết張如切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con lợn, chữ thông dụng để gọi loài lợn. Chứa nước, cùng nghĩa với chữ {trư} [瀦]. Dị dạng của chữ [猪].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chưa chưa được, chưa xong, chết chưa [Eng: not to do, not to finish, are you dead?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trơ trơ trơ [Eng: impervious/insensitive to...]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。哺乳類偶蹄目豬科。頭大,眼小,耳大,四肢短小,軀體肥滿,鼻與口吻皆長。肉可食,皮可製革,鬃毛可製刷子等。 2.水流停聚的地方。通「瀦」。《左傳.襄公二十五年》:「數疆潦,規偃豬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豬liáo 1.空谷。

Eng

  • CC-CEDICT hog|pig|swine|CL:口[kou3],頭|头[tou2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟魚切【集韻】【韻會】張如切,𠀤著平聲。【說文】豕而三毛叢居者。【爾雅·釋獸】豕子豬。【註】今亦曰彘,江東呼豨,皆通名。【揚子·方言】吳揚之閒謂之豬子。【埤雅】豬性𤰞而率。【揚子·太𤣥經】出野見虛,有虎牧豬。 又山豬,卽豪豬也。詳前豪字註。 又嶺南有嬾婦豬。【桂海虞衡志】嬾婦似山豬而小,喜食禾。田夫以機軸織絍之器掛田所,則不復近。 又貓豬。【楊愼·丹鉛錄】毛犀卽彖也。善知吉凶,古人呼爲貓豬,交廣人謂之豬神。 又石豬。【蜀志】蜻蛉縣有石豬,子母數千頭,傳言夷昔牧豬于此,一朝豬化爲石。 又官名。【魏志·東夷傳】夫餘國以六畜名官,一曰豬加。 又草名。【博雅】伏豬,木禾也。 又藥名。【本草綱目】陶弘景曰:豬苓,其塊黑似豬屎,故名。互詳前豕豨二字註。 又山水名。【山海經】渠豬之山,渠豬之水出焉,而南流注于河。 又湫名。【北夢瑣言】邛州有湫,有牝豕出入,號豬龍湫。 又州名。【唐書·地理志】豬拔州,隸隴右道。 又【廣韻】豬口,地名。亦作䐗。【晉書·甘卓傳】軍次豬口。又【閔公承傳】作䐗口。 又【韻會】通作瀦,水所停也。【書·禹貢】大野旣豬。【孔傳】大野,澤名。水所停曰豬。【蔡傳】水蓄而復流者,謂之豬。【左傳·襄二十五年】規偃豬。【註】下濕之地。 又孟豬,澤名。通作諸。【書·禹貢】被孟豬。【蔡傳】地志,在梁國睢陽東北,今南京虞城縣西北孟諸澤是也。【左傳·僖二十八年】及【爾雅·釋地】作孟諸。 又【字彙補】照迦切,音遮。【左傳·定十四年】宋野人歌曰:旣定爾婁豬,盍歸吾艾豭。干寶讀。【廣韻】俗作猪。

Thuyết Văn

豕而三毛叢凥者。 从豕。者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凥舊作居。今正。三毛叢凥、謂一孔生三毛也。說見蘇頌本艸圖經犀下。今之豕皆然。 陟魚切。五部。

【豬】 (trư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Trắc ngư thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' Suy luận: trư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tam (Ba) mao (Lông. Giống thú có l) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) cư là

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 猪 · 䐗 · 𢑳 · 𧳯 · 猪 · 猪 · 猪 · 猪 · 猪