獻俘

xiàn fú hiến phu

Hán Việt: hiến phu · Pinyin: xiàn fú

Tổng quan

Cấu tạo: (hiến) + (phu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代一种军礼。凯旋时以所获俘虏献于宗庙,显示战功。 2.泛指献交俘获之人。